Quản trị doanh nghiệp

Tên chương trình: QUẢN TRỊ DOANH NGHIỆP
Trình độ đào tạo: CAO ĐẲNG
Ngành đào tạo: QUẢN TRỊ KINH DOANH
Loại hình đào tạo: CHÍNH QUI
 
(Ban hành tại Quyết định số: 373/QĐ-CKĐ ký ngày 18 tháng 6 năm 2014 của Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Kinh tế Đối ngoại)
1. Mục tiêu đào tạo :
Đào tạo Cao đẳng Quản trị kinh doanh chuyên sâu Quản trị Doanh nghiệp có phẩm chất chính trị, đạo đức kinh doanh và sức khoẻ tốt, nắm vững kiến thức về chức năng, các quá trình kinh doanh và quản trị ở các doanh nghiệp; có kỹ năng cơ bản để vận dụng trong kinh doanh nói chung và thực hành thành thạo một số công việc chuyên môn trong lĩnh vực quản trị doanh nghiệp; có khả năng tự học tập để thích ứng với môi trường kinh doanh trong điều kiện hội nhập quốc tế.
2. Thời gian đào tạo: 3 năm (tối đa không quá 5 năm)
3. Khối lượng kiến thức toàn khóa: 90 tín chỉ (không kể học phần Giáo dục thể chất, Giáo dục Quốc phòng-An ninh và các học phần kiến thức và kỹ năng hội nhập).
4. Đối tượng tuyển sinh: tốt nghiệp THPT hoặc tương đưong.
5. Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp: Theo quy định tại Quyết định 43/2007/QĐ-BGD&ĐT ngày 15/8/2007.
6. Thang điểm: Theo quy định tại Quyết định 43/2007/QĐ-BGD&ĐT ngày 15/8/2007.
7. Nội dung chương trình: 

7.1 Nội dung kiến thức của chuyên ngành:

STT Tên học phần Số tín chỉ
7.1.1 Kiến thức giáo dục đại cương(không kể học phần Giáo dục thể chất và Giáo dục Quốc phòng-An ninh) 22
7.1.1.1 Lý luận Mác-Lênin và Tư tưởng Hồ Chí Minh 10
Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác-Lênin 5
Tư tưởng Hồ Chí Minh 2
Đường lối cách mạng của Đảng Cộng Sản Việt Nam 3
7.1.1.2 Ngoại ngữ 6
Anh văn 1 3
Anh văn 2 3
7.1.1.3 Toán-Tin học-Khoa học tự nhiên-Công nghệ-Môi trường 6
Toán cao cấp 3
Toán kinh tế 3
Tin học đại cương(thực hiện trong chương trình đào tạo kiến thức nền) 2
7.1.1.4 Giáo dục thể chất 2
Giáo dục thể chất 2
7.1.1.5 Giáo dục quốc phòng 8
Giáo dục quốc phòng-An ninh 8
7.1.2 Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp 68
7.1.2.1 Kiến thức cơ sở (của khối ngành, nhóm ngành và ngành) 13
Kinh tế vi mô 3
Pháp luật kinh tế 2
Quản trị học 2
Tin học ứng dụng trong kinh doanh 2
Marketing căn bản 2
Nguyên lý kế toán 2
7.1.2.2 Kiến thức ngành chính 31
7.1.2.2.1 Kiến thức chung của ngành chính 9
Tài chính học 3
Quản trị chất lượng 2
Hệ thống thông tin quản lý 2
Thống kê kinh doanh 2
7.1.2.2.2 Kiến thức chuyên sâu của ngành chính 22
Bắt buộc: 18
Kinh tế thương mại 2
Quản trị doanh nghiệp Thương mại 3
Quản trị nguồn nhân lực 2
Quản trị Tài chính 2
Quản trị Marketing 2
Quản trị chiến lược 2
Anh văn chuyên ngành Quản trị doanh nghiệp 3
Thực hành tổng hợp Quản trị doanh nghiệp 2
Tự chọn:(sinh viên chọn 2 trong 4 học phần) 4
Tâm lý học quản trị 2
Quản trị văn phòng 2
Quản trị dự án 2
Quản trị rủi ro 2
7.1.2.3 Kiến thức bổ trợ 16
Bắt buộc: 10
Kế toán tài chính doanh nghiệp 2
Phân tích hoạt động kinh doanh 2
Thương mại điện tử 2
Thuế 2
Nghiệp vụ kinh doanh xuất nhập khẩu 2
Tự chọn:(sinh viên chọn 3 trong 6 học phần) 6
Quan hệ công chúng 2
Giao tiếp trong kinh doanh 2
Tài chính doanh nghiệp 2
Thanh toán quốc tế 2
Marketing Thương mại 2
Thị trường chứng khoán 2
7.1.2.4 Thực tập cuối khóa 4
Thực tập cuối khóa Quản trị doanh nghiệp 4
7.1.2.5 Khóa luận tốt nghiệp 4
7.1.2.5.1 Khóa luận tốt nghiệp Quản trị doanh nghiệp 4
7.1.2.5.2 Học phần học bổ sung(Sinh viên không làm khóa luận tốt nghiệp phải học bổ sung 2 học phần sau) 4
- Quản trị sản xuất 2
- Tiếng Anh tổng hợp, trình độ TOEIC 450 2

7.2 Nội dung kiến thức và kỹ năng hội nhập (bổ sung):

STT Tên học phần Số tín chỉ
1 Phương pháp học tập hiệu quả 1
2 Kỹ năng giao tiếp ứng xử trong trường và xã hội 1
3 Kỹ năng làm việc nhóm 2
4 Kỹ năng thuyết trình, trình bày 1
5 Soạn thảo văn bản 2
6 Kỹ năng xây dựng mối quan hệ nội bộ 1
7 Kỹ năng phỏng vấn, tìm việc làm 1
8 Kỹ năng khởi nghiệp 2
9 Tin học Văn phòng 1 2
10 Tin học Văn phòng 2 2
11 Tiếng Anh giao tiếp 1 4
12 Tiếng Anh giao tiếp 2 2
Tổng số 21

Ghi chú: Nội dung kiến thức và kỹ năng hội nhập là các học phần ngoại khóa.

© 2015 KTDN. All Rights Reserved.