2017

Tên chương trình: LOGISTICS QUỐC TẾ
Trình độ đào tạo : CAO ĐẲNG
Ngành đào tạo     : KINH DOANH QUỐC TẾ
Loại hình đào tạo: CHÍNH QUI


 (Ban hành tại Quyết định số: 496 /QĐ-CKĐ ngày 08 tháng 8 năm 2016  của Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Kinh tế Đối ngoại )

 1. Mục tiêu đào tạo
Đào tạo các tác nghiệp viên ngành Logistics Quốc tế bậc cao đẳng có phẩm chất chính trị vững vàng; Nêu cao đạo đức nghề nghiệp và biết tự rèn luyện sức khỏe tốt; Nắm vững những kiến thức cơ bản về kinh tế xã hội, về kinh tế quốc tế và kiến thức chuyên sâu về nghiệp vụ logistics quốc tế; Có năng lực tổ chức thực hiện, tham gia giải quyết các vấn đề chuyên môn cụ thể trong lĩnh vực logistics. Sinh viên tốt nghiệp ra trường có thể làm việc ở các doanh nghiệp, các cơ quan có hoạt động logistics quốc tế.
2. Thời gian đào tạo: 3 năm (tối đa không quá 5 năm)
3. Khối lượng kiến thức toàn khóa: 90 tín chỉ (không kể học phần Giáo dục thể chất, Giáo dục Quốc phòng-An ninh và các học phần kiến thức và kỹ năng hội nhập).
4. Đối tượng tuyển sinh: tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
5. Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp: Theo quy định tại Quyết định 43/2007/QĐ-BGD&ĐT ngày 15/8/2007 của Bộ Giáo dục & Đào tạo Ban hành Quy chế đào tạo đại học và cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ.
6. Thang điểm: Theo quy định tại Quyết định 43/2007/QĐ-BGD&ĐT ngày 15/8/2007 của Bộ Giáo dục & Đào tạo Ban hành Quy chế đào tạo đại học và cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ.
7. Nội dung chương trình:
7.1 Nội dung tổng quát:

TT

Tên học phần

Số tín chỉ

7.1.1

Kiến thức giáo dục đại cương (không kể học phần Giáo dục thể chất và Giáo dục Quốc phòng-An ninh)

22

7.1.1.1

Lý luận Mác-Lênin và Tư tưởng Hồ Chí Minh

10


Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác-Lênin

5


Tư tưởng Hồ Chí Minh

2


Đường lối cách mạng của Đảng Cộng Sản Việt Nam

3

7.1.1.2

Ngoại ngữ

6


Anh văn 1

3


Anh văn 2

3

7.1.1.3

Toán-Tin học-Khoa học tự nhiên-Công nghệ-Môi trường

6


Toán cao cấp

3


Tin học đại cương (thực hiện trong chương trình đào tạo kiến thức nền)

2


Toán kinh tế

3

7.1.1.4

Giáo dục thể chất

2


Giáo dục thể chất

2

7.1.1.5

Giáo dục quốc phòng

8


Giáo dục quốc phòng-An ninh

8

7.1.2

Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

68

7.1.2.1

Kiến thức cơ sở (của khối ngành, nhóm ngành và ngành)

16


Kinh tế vi mô

3


Pháp luật kinh tế

2


Quản trị học

2


Nguyên lý kế toán

2


Marketing căn bản

2


Thống kê kinh doanh

2


Kinh tế quốc tế

3

7.1.2.2

Kiến thức ngành chính

29

7.1.2.2.1

Kiến thức chung của ngành chính

6


Quản trị sản xuất

2


Logistics căn bản

2


Chuỗi cung ứng căn bản

2

7.1.2.2.2

Kiến thức chuyên sâu của ngành chính

23


Bắt buộc:

19


Nghiệp vụ kinh doanh xuất nhập khẩu

3


Vận tải và giao nhận hàng hóa xuất nhập khẩu

3


Nghiệp vụ dịch vụ khách hàng

2


Hệ thống thông tin logistics

3


Nghiệp vụ phân phối

3


Nghiệp vụ kho hàng và tồn kho

3


Nghiệp vụ vật tư và mua hàng

2


Tự chọn: (sinh viên chọn 2 trong 4 học phần)

4


Thủ tục hải quan

2


Tài chính quốc tế

2


Luật kinh doanh quốc tế

2


Thương mại điện tử

2

7.1.2.3

Kiến thức ngành phụ

6


Tiếng Anh chuyên ngành Logistics (English for Logistics)

4


Anh văn Soạn thảo hợp đồng

2

7.1.2.4

Kiến thức bổ trợ

9


Bắt buộc:

3


TQM và sản xuất tinh giản

3


Tự chọn: (sinh viên chọn 3 trong 6 học phần)

6


Marketing quốc tế

2


Thuế

2


Phân tích hoạt động kinh doanh

2


Vận tải đa phương thức

2


Quản trị thương hiệu

2


Địa lý kinh tế & văn hóa các nước

2

7.1.2.5

Thực tập cuối khóa

4


Thực tập cuối khóa logistics quốc tế

4

7.1.2.6

Khóa luận tốt nghiệp

4

7.1.2.6.1

Khóa luận tốt nghiệp nghiệp vụ logistics quốc tế

4

7.1.2.6.2

Học phần học bổ sung (Sinh viên không làm khóa luận tốt nghiệp phải học bổ sung 2 học phần sau)

4


- Chuỗi cung ứng nâng cao

2


- Tiếng Anh tổng hợp, trình độ TOEIC 600

2

7.2 Nội dung kiến thức và kỹ năng hội nhập:

STT

Tên học phần

Số tín chỉ

1

Phương pháp học tập hiệu quả

1

2

Kỹ năng giao tiếp ứng xử trong trường và xã hội

1

3

Kỹ năng làm việc nhóm

2

4

Kỹ năng thuyết trình, trình bày

1

5

Soạn thảo văn bản

2

6

Kỹ năng xây dựng mối quan hệ nội bộ

1

7

Kỹ năng phỏng vấn, tìm việc làm

1

8

Kỹ năng khởi nghiệp

2

9

Tin học Văn phòng 1

3

10

Tin học Văn phòng 2

3

11

Tiếng Anh giao tiếp 1

4

12

Tiếng Anh giao tiếp 2

2

Tổng số

23

* Ghi chú: Nội dung kiến thức và kỹ năng hội nhập là các học phần ngoại khóa.

8. Kế hoạch giảng dạy (dự kiến)

STT

Tên học phần

Số tín chỉ

Ghi chú

1. Học kỳ 1

19


1.1 Học phần bắt buộc

19



Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác-Lênin

5



Toán cao cấp

3



Giáo dục quốc phòng-An ninh

8



Kỹ năng giao tiếp ứng xử trong trường và xã hội

1



Kỹ năng làm việc nhóm

2


1.1 Học phần tự chọn

0


2. Học kỳ 2

21


2.1 Học phần bắt buộc

19



Tư tưởng Hồ Chí Minh

2



Anh văn 1

3



Toán kinh tế

3



Kinh tế vi mô

3



Pháp luật kinh tế

2



Phương pháp học tập hiệu quả

1



Soạn thảo văn bản

2



Tin học Văn phòng 1

3


2.2 Học phần tự chọn (SV chọn 1 trong 2 học phần)

2



Thương mại điện tử

2



Luật kinh doanh quốc tế

2


3. Học kỳ 3

22


3.1 Học phần bắt buộc

20



Đường lối cách mạng của Đảng Cộng Sản Việt Nam

3



Anh văn 2

3



Giáo dục thể chất

2



Quản trị học

2



Nguyên lý kế toán

2



Kinh tế quốc tế

3



Kỹ năng thuyết trình, trình bày

1



Kỹ năng xây dựng mối quan hệ nội bộ

1



Tin học văn phòng 2

3


3.2 Học phần tự chọn (SV chọn 1 trong 2 học phần)

2



Địa lý kinh tế & văn hóa các nước

2



Vận tải đa phương thức

2


4. Học kỳ 4

19


4.1 Học phần bắt buộc

17



Chuỗi cung ứng căn bản

2



Marketing căn bản

2



Thống kê kinh doanh

2



Logistics căn bản

2



Quản trị sản xuất

2



Nghiệp vụ Kinh doanh xuất nhập khầu

3



Nghiệp vụ dịch vụ khách hàng

2



Kỹ năng khởi nghiệp

2


4.2 Học phần tự chọn (SV chọn 1 trong 2 học phần)

2



Tài chính quốc tế

2



Marketing quốc tế

2


5. Học kỳ 5

23


5.1 Học phần bắt buộc

21



Vận tải và giao nhận hàng hóa xuất nhập khẩu

3



Tiếng Anh chuyên ngành Logistics (English for Logistics)

4



Hệ thống thông tin logistics

3



Nghiệp vụ kho hàng và tồn kho

3



Nghiệp vụ phân phối

3



Kỹ năng phỏng vấn, tìm việc làm

1



Tiếng Anh giao tiếp 1

4


5.2 Học phần tự chọn (SV chọn 1 trong 2 học phần)

2



Thủ tục hải quan

2



Thuế

2


6. Học kỳ 6

19


6.1 Học phần bắt buộc

17



TQM và sản xuất tinh giản

3



Anh văn Soạn thảo hợp đồng

2



Tiếng Anh giao tiếp 2

2



Nghiệp vụ vật tư và mua hàng

2



Thực tập cuối khóa logistics quốc tế

4



Khóa luận tốt nghiệp (SV không làm khóa luận tốt nghiệp phải học 2 học phần bổ sung)

- Chuỗi cung ứng nâng cao

- Tiếng Anh tổng hợp, trình độ TOEIC 600

4


2

2


6.2 Học phần tự chọn (SV chọn 1 trong 2 học phần)

2



Quản trị thương hiệu

2



Phân tích hoạt động kinh doanh

2


© 2015 KTDN. All Rights Reserved.