2017

Tên chương trình: KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP

Trình độ đào tạo : CAO ĐẲNG

Ngành đào tạo     : KẾ TOÁN

Loại hình đào tạo: CHÍNH QUI

 

(Ban hành tại Quyết định số: 373/QĐ-CKĐ ngày 18 tháng 6 năm 2014 của Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Kinh tế Đối ngoại )
1. Mục tiêu đào tạo:
Đào tạo cử nhân cao đẳng ngành Kế toán chuyên sâu Kế toán Doanh nghiệp có phẩm chất chính trị, đạo đức kinh doanh và sức khoẻ tốt, nắm vững kiến thức về chức năng, các quá trình kinh doanh và kế toán ở các doanh nghiệp; có kỹ năng cơ bản để vận dụng trong kinh doanh nói chung và thực hành thành thạo một số công việc chuyên môn trong lĩnh vực kế toán doanh nghiệp; có khả năng tự học tập để thích ứng với môi trường kinh doanh trong điều kiện hội nhập quốc tế.

2. Thời gian đào tạo: 3 năm (tối đa không quá 5 năm)

3. Khối lượng kiến thức toàn khóa: 90 tín chỉ (không kể học phần Giáo dục thể chất, Giáo dục Quốc phòng-An ninh và các học phần kiến thức và kỹ năng hội nhập).

4. Đối tượng tuyển sinh: tốt nghiệp THPT hoặc tương đưong.

5. Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp: Theo quy định tại Quyết định 43/2007/QĐ-BGD&ĐT ngày 15/8/2007.

6. Thang điểm: Theo quy định tại Quyết định 43/2007/QĐ-BGD&ĐT ngày 15/8/2007.

7. Nội dung chương trình:

7.1 Nội dung kiến thức của chuyên ngành:

STT

Tên học phần

Số tín chỉ

7.1.1

Kiến thức giáo dục đại cương (không kể học phần Giáo dục thể chất và Giáo dục Quốc phòng-An ninh)

22

7.1.1.1

Lý luận Mác-Lênin và Tư tưởng Hồ Chí Minh

10

 

Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác-Lênin

5

 

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

 

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng Sản Việt Nam

3

7.1.1.2

Ngoại ngữ

6

 

Anh văn 1

3

 

Anh văn 2

3

7.1.1.3

Toán-Tin học-Khoa học tự nhiên-Công nghệ-Môi trường

6

 

Toán cao cấp

3

 

Toán kinh tế

3

 

Tin học đại cương (thực hiện trong chương trình đào tạo kiến thức nền)

2

7.1.1.4

Giáo dục quốc phòng

8

 

Giáo dục quốc phòng-An ninh

8

7.1.1.5

Giáo dục thể chất

2

 

Giáo dục thể chất

2

7.1.2

Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

68

7.1.2.1

Kiến thức cơ sở (của khối ngành, nhóm ngành và ngành)

16

 

Kinh tế vi mô

3

 

Quản trị học

2

 

Pháp luật kinh tế

2

 

Tài chính học

3

 

Nguyên lý kế toán

4

 

Nguyên lý thống kê

2

7.1.2.2

Kiến thức ngành chính

36

7.1.2.2.1

Kiến thức chung của ngành chính

11

 

Kinh tế Thương mại

2

 

Thuế

2

 

Tài chính Doanh nghiệp

2

 

Anh văn chuyên ngành Kế toán

3

 

Phân tích hoạt động kinh doanh

2

7.1.2.2.2

Kiến thức chuyên sâu của ngành chính

25

7.1.2.2.2.1

Bắt buộc:

23

 

Kế toán tài chính doanh nghiệp 1

3

 

Kế toán tài chính doanh nghiệp 2

3

 

Kế toán tài chính doanh nghiệp 3

3

 

Kế toán tài chính doanh nghiệp 4

3

 

Kế toán quản trị đại cương

3

 

Kiểm toán

2

 

Kế toán trên máy vi tính

4

 

Thực hành tổng hợp Kế toán doanh nghiệp

2

7.1.2.2.2.2

Tự chọn: (sinh viên chọn 1 trong 2 học phần)

2

 

Kế toán hành chính sự nghiệp

2

 

Kế toán ngân hàng

2

7.1.2.3

Kiến thức bổ trợ tự do

8

7.1.2.3.1

Tự chọn: (sinh viên chọn 4 trong 8 học phần)

 

 

Thương mại điện tử

2

 

Thanh toán quốc tế

2

 

Toán tài chính

2

 

Thị trường chứng khoán

2

 

Nghiệp vụ kinh doanh xuất nhập khẩu

2

 

Nghiệp vụ ngân hàng thương mại

2

 

Quản trị Doanh nghiệp Thương mại

2

 

Marketing căn bản

2

7.1.2.4

Thực tập cuối khóa

4

 

Thực tập cuối khóa Kế toán doanh nghiệp

4

7.1.2.5

Khóa luận tốt nghiệp

4

7.1.2.5.1

Khóa luận tốt nghiệp Kế toán doanh nghiệp

4

7.1.2.5.2

Học phần học bổ sung (Sinh viên không làm khóa luận tốt nghiệp phải học bổ sung 2 học phần sau)

4

 

 - Tiếng Anh tổng hợp, trình độ: TOEIC 450

2

 

 - Kế toán quản trị nâng cao

2

  7.2 Nội dung kiến thức và kỹ năng hội nhập (bổ sung):

STT

Tên học phần

Số tín chỉ

1

Phương pháp học tập hiệu quả

1

2

Kỹ năng giao tiếp ứng xử trong trường và xã hội

1

3

Kỹ năng làm việc nhóm

2

4

Kỹ năng thuyết trình, trình bày

1

5

Soạn thảo văn bản

2

6

Kỹ năng xây dựng mối quan hệ nội bộ

1

7

Kỹ năng phỏng vấn, tìm việc làm

1

8

Kỹ năng khởi nghiệp

2

9

Tin học Văn phòng 1

2

10

Tin học Văn phòng 2

2

11

Tiếng Anh giao tiếp 1

4

12

Tiếng Anh giao tiếp 2

2

Tổng số

21

* Ghi chú: Nội dung kiến thức và kỹ năng hội nhập là các học phần ngoại khóa.

 
 
 
 
 
 
 









© 2015 KTDN. All Rights Reserved.